parenthesis
/pə'renθisis/ phổ biến #15481
Biến thể từ
parentheses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
parenthesis
/pə'renθisis/
danh từ, số nhiều parentheses /pə'renθisi:z/
- ((thường)) dấu ngoặc đơn
- từ trong dấu ngoặc, câu trong dấu ngoặc
- (nghĩa bóng) sự việc xen vào giữa (hai sự việc khác nhau) khoảng cách; thời gian nghỉ tạm (giữa hai màn kịch...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. either of two punctuation marks (or) used to enclose textual material