Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

parenthesis

/pə'renθisis/ phổ biến #15481
Biến thể từ parentheses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

parenthesis

/pə'renθisis/

danh từ, số nhiều parentheses /pə'renθisi:z/

  • ((thường)) dấu ngoặc đơn
  • từ trong dấu ngoặc, câu trong dấu ngoặc
  • (nghĩa bóng) sự việc xen vào giữa (hai sự việc khác nhau) khoảng cách; thời gian nghỉ tạm (giữa hai màn kịch...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. either of two punctuation marks (or) used to enclose textual material

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...