Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

parenthetic

/,pærən'θetik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

parenthetic

/,pærən'θetik/

tính từ

  • đặt trong ngoặc đơn; chen vào giữa
Định nghĩa tiếng Anh

s. qualifying or explaining; placed or as if placed in parentheses

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...