Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

parotic

/pә'rɔtik, -'rәutik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

parotic

//

* tính từ
  • (động vật học) mấu sau tai
Định nghĩa tiếng Anh

a. On the side of the auditory capsule; near the external ear.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...