parricide
/'pærisaid/ phổ biến #45233
“parricides” là số nhiều của parricide — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
parricides số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
parricide
/'pærisaid/
danh từ
- kẻ giết cha; kẻ giết mẹ; kẻ giết người thân thích
- kẻ phản quốc
- tội giết cha; tội giết mẹ; tội giết người thân thích
- tội phản quốc
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who kills his or her parent n. the murder of your own father or mother