Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

part of speech

/pɑ:t ɔv spi:tʃ/

Nghĩa thường dùng

từ loại danh từ

“The dictionary tells you the part of speech, for example noun or verb.”Từ điển cho biết từ loại, ví dụ danh từ hay động từ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

part of speech

//

* danh từ
  • từ loại
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...