Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

part of the family

/pɑrt əv ðə ˈfæmɪli/

Nghĩa thường dùng

người được coi như gia đình cụm từ

“He's not just a friend; he's part of the family.”Anh ấy không chỉ là một người bạn; anh ấy là một phần của gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...