Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

partially completed

/ˈpɑːrʃəli kəmˈpliːtɪd/

Nghĩa thường dùng

không hoàn thành hoàn toàn cụm từ

“The project is partially completed due to delays.”Dự án đã được hoàn thành một phần do sự chậm trễ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...