partially successful
/ˈpɑːrʃəli səkˈsɛsfəl/
Nghĩa thường dùng
không hoàn toàn thành công nhưng đạt được một số mục tiêu
cụm từ
“The project was partially successful in its aims.”Dự án đã đạt được một phần thành công trong các mục tiêu của nó.