Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

participate in activities

Nghĩa thường dùng

tham gia vào các sự kiện hoặc sở thích khác nhau cụm từ

“I often participate in activities organized by my local community.”Tôi thường tham gia vào các hoạt động do cộng đồng địa phương tổ chức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...