participate in conservation
/ˈpɑːr.tɪ.sɪ.peɪt ɪn kənˌsɜːrˈveɪ.ʃən/
Nghĩa thường dùng
tham gia bảo tồn
cụm từ
“Many people participate in conservation efforts to save endangered species.”Nhiều người tham gia vào các nỗ lực bảo tồn để cứu các loài có nguy cơ tuyệt chủng.