Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

participate in conservation

/ˈpɑːr.tɪ.sɪ.peɪt ɪn kənˌsɜːrˈveɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

tham gia bảo tồn cụm từ

“Many people participate in conservation efforts to save endangered species.”Nhiều người tham gia vào các nỗ lực bảo tồn để cứu các loài có nguy cơ tuyệt chủng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...