Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

participate in

/pɑːrˈtɪsɪpeɪt ɪn/

Đang hiển thị mục gốc participate in cho “participating in”.

Nghĩa thường dùng

tham gia vào cụm từ

“Many students participate in sports.”Nhiều học sinh tham gia thể thao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...