Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

participation in

/pɑːrˌtɪsɪˈpeɪʃən ɪn/

Nghĩa thường dùng

sự tham gia vào cụm từ

“Her participation in the conference was valuable.”Sự tham gia của cô ấy vào hội nghị là quý giá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...