Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

particle physics

/ˈpɑːrtɪkl ˈfɪzɪks/

Nghĩa thường dùng

vật lý hạt danh từ

“Particle physics probes fundamental matter.”Vật lý hạt thăm dò vật chất cơ bản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...