Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

particularly challenging

/pərˈtɪkjələrli ˈtʃælɪnʤɪŋ/

Nghĩa thường dùng

đặc biệt khó khăn cụm từ

“The project was particularly challenging due to time constraints.”Dự án này đặc biệt khó khăn do hạn chế thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...