particularly challenging
/pərˈtɪkjələrli ˈtʃælɪnʤɪŋ/
Nghĩa thường dùng
đặc biệt khó khăn
cụm từ
“The project was particularly challenging due to time constraints.”Dự án này đặc biệt khó khăn do hạn chế thời gian.