particularly interested
/pərˈtɪkjələrli ˈɪntrəstɪd/
Nghĩa thường dùng
có sự quan tâm đặc biệt đến điều gì đó
cụm từ
“I am particularly interested in environmental issues.”Tôi có sự quan tâm đặc biệt đến các vấn đề môi trường.