Từ điển Anh–Việt

112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

partner in crime

/ˈpɑːtnər ɪn kraɪm/

Nghĩa thường dùng

đồng lõa trong tội ác; (hài hước) người bạn đồng hành cùng làm chuyện nghịch ngợm thành ngữ

“The two brothers were partners in crime during the bank robbery.”Hai anh em là đồng lõa trong vụ cướp ngân hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...