partner in crime
Nghĩa thường dùng
“The two brothers were partners in crime during the bank robbery.”Hai anh em là đồng lõa trong vụ cướp ngân hàng.
Từ điển Anh–Việt
112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The two brothers were partners in crime during the bank robbery.”Hai anh em là đồng lõa trong vụ cướp ngân hàng.
Đang tải...