Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paso

/ˈpɑː.soʊ/

Nghĩa thường dùng

bước đi danh từ

“Taking a paso in the right direction is crucial.”Đi một bước đi đúng hướng là rất quan trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bước đi

ví dụ

Taking a paso in the right direction is crucial. — Đi một bước đi đúng hướng là rất quan trọng.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...