Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pass up the opportunity

Nghĩa thường dùng

bỏ lỡ cơ hội verb+prep+noun

“I can’t believe you’re going to pass up the opportunity of a trip to South America.”Tôi không tin là bạn lại bỏ lỡ cơ hội đi Nam Mỹ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...