Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

passageway

/'pæsidʒwei/ Collins ★ phổ biến #12440

Nghĩa thường dùng

lối đi, đường đi danh từ

“The passageway was blocked by fallen trees.”Lối đi bị chặn bởi những cây đổ.

Biến thể từ passageways số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

passageway

//

* danh từ
  • hành lang; đường phố nhỏ, ngõ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a passage between rooms or between buildings

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...