Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

passenger seat

/ˈpæsɪndʒər siːt/

Nghĩa thường dùng

Ghế được chỉ định cho hành khách trên máy bay. cụm từ

“My passenger seat is located near the window.”Ghế của tôi nằm gần cửa sổ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...