Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

passible

/'pæsibl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

passible

/'pæsibl/

tính từ

  • (tôn giáo) dễ cảm động, dễ xúc động
  • chịu đựng được đau khổ
Định nghĩa tiếng Anh

a. Susceptible of feeling or suffering, or of impressions from external agents.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...