Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

passionate about

/ˈpæʃ.ən.ət əˈbaʊt/

Nghĩa thường dùng

đam mê về cụm từ

“She is passionate about music.”Cô ấy đam mê về âm nhạc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...