Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

passionate love

Nghĩa thường dùng

tình yêu mãnh liệt cụm từ

“Her passionate love of the sea inspired her to sail round the world.”Tình yêu mãnh liệt với biển đã truyền cảm hứng cho cô ấy đi thuyền vòng quanh thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...