Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

passphrases

/ˈpæsˌfreɪz/

Nghĩa thường dùng

cụm từ mật khẩu danh từ

“Using a passphrase can enhance the security of your online accounts.”Sử dụng một cụm từ mật khẩu có thể nâng cao bảo mật cho các tài khoản trực tuyến của bạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • cụm từ mật khẩu
    • secure passphrase: cụm từ mật khẩu an toàn
    • memorable passphrase: cụm từ mật khẩu dễ nhớ
  • một chuỗi từ được sử dụng để xác thực
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...