past continuous
Nghĩa thường dùng
thì quá khứ tiếp diễn
cụm từ
“I was studying when she called me.”Tôi đang học thì cô ấy gọi cho tôi.
Đồng nghĩa
past progressiveimperfectongoing past action
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- thì quá khứ tiếp diễn
- was/were doing: đang làm