Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

imperfect

/im'pə:fikt/ Collins ★ phổ biến #10063

Nghĩa thường dùng

không hoàn hảo tính từ

“Her performance was imperfect but still enjoyable.”Buổi biểu diễn của cô ấy không hoàn hảo nhưng vẫn thú vị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

imperfect

/im'pə:fikt/

tính từ

  • không hoàn hảo, không hoàn chỉnh, không hoàn toàn
  • chưa hoàn thành, còn dở dang
  • (ngôn ngữ học) (thuộc) thời quá khứ chưa hoàn thành

danh từ

  • (ngôn ngữ học) thời quá khứ chưa hoàn thành
Định nghĩa tiếng Anh

a. not perfect; defective or inadequate

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...