imperfect
/im'pə:fikt/ Collins ★ phổ biến #10063
Nghĩa thường dùng
không hoàn hảo
tính từ
“Her performance was imperfect but still enjoyable.”Buổi biểu diễn của cô ấy không hoàn hảo nhưng vẫn thú vị.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
imperfect
/im'pə:fikt/
tính từ
- không hoàn hảo, không hoàn chỉnh, không hoàn toàn
- chưa hoàn thành, còn dở dang
- (ngôn ngữ học) (thuộc) thời quá khứ chưa hoàn thành
danh từ
- (ngôn ngữ học) thời quá khứ chưa hoàn thành
Định nghĩa tiếng Anh
a. not perfect; defective or inadequate