Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

past few weeks

Nghĩa thường dùng

vài tuần vừa qua cụm từ

“The past few weeks have been really difficult for Tina’s two grown-up children.”Vài tuần vừa qua thật sự khó khăn với hai đứa con lớn của Tina.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...