Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pastime

/'pɑ:staim/ IELTSCollins ★ phổ biến #11138

Nghĩa thường dùng

thú tiêu khiển danh từ

“Watching movies is a favorite pastime.”Xem phim là một thú tiêu khiển yêu thích.

Biến thể từ pastimes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pastime

/'pɑ:staim/

danh từ

  • trò tiêu khiển
  • sự giải trí
Định nghĩa tiếng Anh

n. a diversion that occupies one's time and thoughts (usually pleasantly)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...