Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

patchwork

/'pætʃwə:k/ Collins ★ phổ biến #12752

Nghĩa thường dùng

một cái gì đó được tạo thành từ nhiều phần khác nhau danh từ

“The city is a patchwork of different cultures.”Thành phố là một mảnh ghép của nhiều nền văn hóa khác nhau.

Biến thể từ patchworks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

patchwork

/'pætʃwə:k/

danh từ

  • miếng vải chấp mảnh (gồm nhiều mảnh vụn vá lại với nhau)
  • (nghĩa bóng) việc chắp vá, đồ chắp vá, tác phẩm chắp vá
  • (định ngữ) chắp vá
Định nghĩa tiếng Anh

n. a theory or argument made up of miscellaneous or incongruous ideas n. a quilt made by sewing patches of different materials together n. sewing consisting of pieces of different materials sewn together in a pattern

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...