patchwork
/'pætʃwə:k/ Collins ★ phổ biến #12752
Nghĩa thường dùng
một cái gì đó được tạo thành từ nhiều phần khác nhau
danh từ
“The city is a patchwork of different cultures.”Thành phố là một mảnh ghép của nhiều nền văn hóa khác nhau.
Biến thể từ
patchworks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
patchwork
/'pætʃwə:k/
danh từ
- miếng vải chấp mảnh (gồm nhiều mảnh vụn vá lại với nhau)
- (nghĩa bóng) việc chắp vá, đồ chắp vá, tác phẩm chắp vá
- (định ngữ) chắp vá
Định nghĩa tiếng Anh
n. a theory or argument made up of miscellaneous or incongruous ideas n. a quilt made by sewing patches of different materials together n. sewing consisting of pieces of different materials sewn together in a pattern