patchy
/'pætʃi/ Collins ★ phổ biến #20935
Nghĩa thường dùng
không đồng đều, lỗ chỗ
tính từ
“The internet connection was patchy in the rural area.”Kết nối internet không ổn định ở khu vực nông thôn.
Biến thể từ
patchier so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
patchy
/'pætʃi/
tính từ
- vá víu; chắp vá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- his knowledge is patchy: kiến thức của hắn chắp vá thiếu hệ thống
Định nghĩa tiếng Anh
s. irregular or uneven in quality, texture, etc.