patent application
/ˈpæt.ənt ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa thường dùng
đơn đăng ký bằng sáng chế
danh từ
“They submitted a patent application to the USPTO last month.”Họ nộp đơn đăng ký bằng sáng chế lên USPTO tháng trước.