Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

patent application

/ˈpæt.ənt ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

đơn đăng ký bằng sáng chế danh từ

“They submitted a patent application to the USPTO last month.”Họ nộp đơn đăng ký bằng sáng chế lên USPTO tháng trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...