Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pathfinder

/'pɑ:θ,faində/ phổ biến #33263
Biến thể từ pathfinders số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pathfinder

/'pɑ:θ,faində/

danh từ

  • người thám hiểm
  • (quân sự) máy bay chỉ điểm (cho máy bay ném bom); người lái máy bay chỉ điểm
  • người chỉ điểm, tên gián điệp
Định nghĩa tiếng Anh

n someone who can find paths through unexplored territory

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...