Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pathologist

/pə'θɔlədʤist/ phổ biến #11711

Nghĩa thường dùng

nhà nghiên cứu bệnh học danh từ

“The pathologist examined the tissue samples for any signs of disease.”Nhà nghiên cứu bệnh học đã kiểm tra các mẫu mô để tìm dấu hiệu của bệnh.

Biến thể từ pathologists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pathologist

/pə'θɔlədʤist/

danh từ

  • nhà nghiên cứu bệnh học
Định nghĩa tiếng Anh

n a doctor who specializes in medical diagnosis

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...