Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paths

/pæθs/

Nghĩa thường dùng

đường đi danh từ

“We have different paths in life.”Chúng ta có những con đường khác nhau trong cuộc sống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

paths

//

* danh từ số nhiều của path
  • như path
Định nghĩa tiếng Anh

n a course of conduct n a way especially designed for a particular use n an established line of travel or access n a line or route along which something travels or moves

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...