paths
Nghĩa thường dùng
“We have different paths in life.”Chúng ta có những con đường khác nhau trong cuộc sống.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
paths
//
* danh từ số nhiều của path- như path
Định nghĩa tiếng Anh
n a course of conduct n a way especially designed for a particular use n an established line of travel or access n a line or route along which something travels or moves