Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

patrilocal

/ˌpætrɪˈloʊkəl/ IELTS

Nghĩa thường dùng

Mô tả mô hình cư trú nơi cặp đôi sống cùng gia đình chồng. tính từ

“In patrilocal societies, couples often move in with the husband's parents.”Trong các xã hội patrilocal, các cặp đôi thường chuyển đến sống cùng cha mẹ chồng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • Mô tả mô hình cư trú nơi cặp đôi sống cùng gia đình chồng.

ví dụ

In patrilocal societies, couples often move in with the husband's parents. — Trong các xã hội patrilocal, các cặp đôi thường chuyển đến sống cùng cha mẹ chồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...