Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

patron

/ˈpeɪ.trən/

Đang hiển thị mục gốc patron cho “patron's”.

Nghĩa thường dùng

nhà bảo trợ nghệ thuật; người ủng hộ danh từ

“The museum depends on generous patrons for funding.”Bảo tàng phụ thuộc vào các nhà bảo trợ hào phóng để có kinh phí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...