Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pavilion

/pə'viljən/ Collins ★ phổ biến #11779

Nghĩa thường dùng

gian hàng danh từ

“The pavilion at the fair showcased local artisans.”Gian hàng tại hội chợ đã trưng bày các nghệ nhân địa phương.

Biến thể từ pavilions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pavilion

/pə'viljən/

danh từ

  • lều vải, rạp
  • đinh, tạ (ở cạnh lâu đài, sân thể thao, nơi giải trí...)
  • (kiến trúc) phần nhà nhô ra

ngoại động từ

  • che bằng lều; dựng lều, dựng rạp
Định nghĩa tiếng Anh

n. large and often sumptuous tent

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...