Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay a compliment to someone

/peɪ/

Nghĩa thường dùng

khen ngợi ai đó cụm từ

“She paid a compliment to her friend on her new dress.”Cô ấy khen ngợi bạn mình về chiếc váy mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...