Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay attention to detail

/peɪ əˈtɛnʃən tu dɪˈteɪl/

Nghĩa thường dùng

chú ý đến chi tiết cụm từ

“Good designers pay attention to detail in their work.”Nhà thiết kế giỏi chú ý đến chi tiết trong công việc của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...