Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay attention to someone

/peɪ əˈtɛnʃən tu ˈsʌmwʌn/

Nghĩa thường dùng

chú ý đến ai đó cụm từ

“If you want to learn, you must pay attention to your teacher.”Nếu bạn muốn học, bạn phải chú ý đến giáo viên của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...