Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay for a membership

/peɪ fɔr ə ˈmɛmbərʃɪp/

Nghĩa thường dùng

trả tiền cho việc gia nhập một nhóm cụm từ

“I decided to pay for a membership at the gym.”Tôi quyết định trả tiền cho việc gia nhập phòng tập gym.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...