Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay for a service charge

/peɪ fɔr ə ˈsɜrvɪs tʃɑrdʒ/

Nghĩa thường dùng

trả tiền cho phí dịch vụ cụm từ

“You may need to pay for a service charge at the restaurant.”Bạn có thể cần trả tiền cho phí dịch vụ tại nhà hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...