Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay for your education

/peɪ fɔr jʊər ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

trả tiền cho giáo dục của bạn cụm từ

“Many students pay for their education through loans.”Nhiều sinh viên trả tiền cho giáo dục của họ bằng cách vay tiền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...