Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay for your food

/peɪ fɔr jʊr fuːd/

Nghĩa thường dùng

trả tiền cho bữa ăn của bạn cụm từ

“You need to pay for your food before leaving.”Bạn cần trả tiền cho bữa ăn của mình trước khi rời đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...