Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay for your sins

/peɪ fɔr jʊr sɪnz/

Nghĩa thường dùng

trả giá cho tội lỗi của bạn cụm từ

“He believes he must pay for his sins eventually.”Anh ấy tin rằng cuối cùng mình sẽ phải trả giá cho tội lỗi của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...