Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay off a credit card

/peɪ ɔf ə ˈkrɛdɪt kɑrd/

Nghĩa thường dùng

trả hết số tiền nợ trên thẻ tín dụng cụm từ

“I managed to pay off my credit card this month.”Tôi đã trả hết thẻ tín dụng của mình trong tháng này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...