pay off a credit card
/peɪ ɔf ə ˈkrɛdɪt kɑrd/
Nghĩa thường dùng
trả hết số tiền nợ trên thẻ tín dụng
cụm từ
“I managed to pay off my credit card this month.”Tôi đã trả hết thẻ tín dụng của mình trong tháng này.