Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay off in the long run

/peɪ ɔf ɪn ðə lɔŋ rʌn/

Nghĩa thường dùng

có lợi sau một thời gian dài cụm từ

“Studying hard will pay off in the long run.”Học hành chăm chỉ sẽ có lợi trong thời gian dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...