Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay rise

/ˈpeɪ raɪz/

Nghĩa thường dùng

sự tăng lương, khoản tăng lương danh từ

“After the good results, everyone in the team got a pay rise.”Sau kết quả tốt, cả nhóm ai cũng được tăng lương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...