pay rise
Nghĩa thường dùng
“After the good results, everyone in the team got a pay rise.”Sau kết quả tốt, cả nhóm ai cũng được tăng lương.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“After the good results, everyone in the team got a pay rise.”Sau kết quả tốt, cả nhóm ai cũng được tăng lương.
Đang tải...