Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pay your (last) respects

Nghĩa thường dùng

đến viếng, tiễn biệt (người đã mất) cụm từ

“At a funeral people pay their last respects to the person who has died.”Tại đám tang, mọi người đến viếng người đã khuất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...