Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

payment terms

/ˈpeɪ.mənt tɜːrmz/

Nghĩa thường dùng

điều khoản thanh toán danh từ

“Our standard payment terms are net 30 days.”Điều khoản thanh toán chuẩn của chúng tôi là net 30 ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...